Scenario
サインイン
サインアップ
Scenario
サインイン
サインアップ
ベトナム語で「保証金を返してもらう」
Được rồi, bắt đầu kiểm tra nhé — nhìn chung phòng trông khá sạch sẽ.
Cảm ơn, tôi đã dọn sạch mọi thứ và sửa lại cái kệ bị lỏng rồi.
Làm tốt lắm — anh có thể cho tôi xem phòng tắm không?
今すぐ練習する
間違えても大丈夫、気楽に学びましょう